khảng khái

Học thuật
Thân thiện
khảng khái

Người anh hùng khảng khái từ chối mọi lời dụ dỗ của kẻ thù.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • khí phách hiên ngang, hào hiệp không khuất phục trước hoàn cảnh khó khăn: "khảng khái" miêu tả phẩm chất của một người tinh thần mạnh mẽ, ngay thẳng, sẵn sàng đương đầu giữ vững khí tiết trong nghịch cảnh, thường đi kèm với lòng hào hiệp, rộng lượng.
    • Cứng cỏi, bất khuất chí khí cao thượng: Từ này nhấn mạnh sự kiên cường về tinh thần đạo đức, thường dùng để ca ngợi những người tư tưởng, hành động cao đẹp trong hoàn cảnh thấp kém, khốn khó.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khí phách khảng khái": dùng để nhấn mạnh khí thế hiên ngang, bất khuất của một con người.
    • Người anh hùng ấy đã ra đi với một khí phách khảng khái.
  • "Tấm lòng khảng khái": nhấn mạnh đến tinh thần hào hiệp, rộng lượng, sẵn sàng hy sinh nghĩa lớn ẩn chứa bên trong.
    • Đừng xem thường những con người lam lũ, biết đâu họ lại tấm lòng khảng khái.
Biến thể từ gần giống
  • Khẳng khái (tính từ): Đây biến thể phổ biến hơn trong tiếng Việt hiện đại, có nghĩa tương tự "khảng khái". Từ này được dùng nhiều hơn trong văn nói văn viết ngày nay.
    • Anh ấy một người khẳng khái, luôn sẵn sàng bênh vực kẻ yếu.
  • Khí khái (danh từ): Chỉ khí phách, chí khí cao thượng của con người.
    • Làm trai phải khí khái.
Từ đồng nghĩa
  • Hiên ngang: Tỏ ra mạnh mẽ, không sợ hãi trước uy hoặc khó khăn.
  • Hào hiệp: tính cách rộng lượng, hay giúp đỡ người khác, trọng nghĩa khinh tài.
  • Bất khuất: Không chịu khuất phục, luôn giữ vững tinh thần, lập trường.
  • Khí phách: (Danh từ) Chỉ dáng vẻ, tinh thần mạnh mẽ, đàng hoàng.
Từ trái nghĩa
  • Hèn nhát: Nhút nhát, không dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm.
  • Nhu nhược: Yếu đuối, thiếu quyết đoán ý chí.
  • Ti tiện: Thấp kém, đê hèn về nhân cách hành động.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Giàu sang không đổi lòng, nghèo khó không đổi chí, uy không thể khuất phục": Đây một chuẩn mực đạo đức thường gắn liền với hình ảnh của một con người khảng khái.
  • "Khảng khái như người quân tử": So sánh phẩm chất khảng khái với tiêu chuẩn đạo đức cao của bậc quân tử.
khảng khái

Người anh hùng khảng khái từ chối mọi lời dụ dỗ của kẻ thù.

  1. (H. khảng: hiên ngang; khái: hào hiệp) Hiên ngang hào hiệp: Đặng, Hoàng, Ngô, ba bốn bác hàn huyên, khi uống rượu, khi ngâm thơ, ngoài cửa ngục lầm than khảng khái (PhBChâu); Biết đâu không những tấm lòng kháng khái, tư tưởng cao thượng ẩn nấp dưới quần nâu, áo rách (HThKháng).